lựa chọn

lựa chọn

Cô ấy đang lựa chọn một quyển sách từ kệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động cân nhắc, xem xét để lấy ra cái tốt nhất, phù hợp nhất từ nhiều khả năng hoặc đối tượng sẵn.
    • Kết quả của hành động đó, tức là cái đã được chọn.
  2. Động từ:

    • Thực hiện hành động cân nhắc, suy xét kỹ để quyết định lấy một hoặc một số thứ từ một tập hợp nhiều thứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc lựa chọn ngành học phù hợp rất quan trọng với tương lai của sinh viên.
    • Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn khó khăn nhưng đúng đắn.
  • Động từ:

    • Bạn nên lựa chọn cẩn thận trước khi quyết định.
    • Khách hàng có thể lựa chọn màu sắc tùy theo sở thích.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự lựa chọn tối ưu": lựa chọn tốt nhất, hiệu quả nhất trong một hoàn cảnh cụ thể.

    • Sử dụng phương tiện công cộng sự lựa chọn tối ưu để giảm ùn tắc giao thông.
  • "Tự do lựa chọn": quyền được tự mình quyết định không bị ép buộc.

    • Mỗi người đều tự do lựa chọn con đường đi cho cuộc đời mình.
Biến thể từ gần giống
  • Lựa (động từ): hành động xem xét, phân loại để chọn lấy cái tốt, phù hợp (thường dùng cho vật cụ thể).

    • ngoại ngồi lựa từng hạt gạo trước khi nấu.
  • Chọn (động từ): quyết định lấy một thứ từ nhiều thứ (nghĩa gần với "lựa chọn" nhưng có thể ít nhấn mạnh quá trình cân nhắc hơn).

    • Em chọn chiếc váy màu xanh.
  • Chọn lựa (động từ): từ đồng nghĩa với "lựa chọn", cùng chỉ hành động cân nhắc để chọn ra.

    • Cần chọn lựa kỹ càng các ứng viên cho vị trí này.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển chọn: lựa chọn một cách hệ thống, thường theo tiêu chuẩn khắt khe (dùng trong tuyển dụng, thi đấu).
  • Sàng lọc: lựa chọn, loại bỏ những thứ không đạt yêu cầu.
  • Phân loại: sắp xếp thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức của phrasal verb tiếng Anh. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ hoặc bổ ngữ đi kèm.)

Thành ngữ liên quan
  • "Lựa chọn khôn ngoan": quyết định sáng suốt, lợi.

    • Đầu vào giáo dục luôn một lựa chọn khôn ngoan.
  • "Ở thế kẹt, không còn lựa chọn nào khác": rơi vào tình huống bắt buộc phải chấp nhận một phương án duy nhất, không mong muốn.

    • Công ty thua lỗ nặng, giờ đã không còn lựa chọn nào khác ngoài việc cắt giảm nhân sự.